Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Nguyễn Nội Hà”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Huy Phú Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Bích Hoà, Xã Bích Hòa, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 20 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Huy Sinh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Lại Yên, Xã Lại Yên, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 31 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Huy Sỏi Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Đà, Xã Sơn Đà, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Huy Thanh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoàng Diệu, Xã Hoàng Diệu, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 8 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Huy Thuật Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 17/4/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Thành, Xã Đại Thành, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 38 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Huy Thuỳ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Văn, Xã Thanh Văn, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Huy Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Cao, Xã Thanh Cao, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Huy Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1981 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Dương Liễu, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 20 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Huy Tiến Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 6/8/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Viên, Xã Cao Viên, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Huy Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Hội, Xã Tân Hội, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 29 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Huy Trúc Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Đắc Sở, Xã Đắc Sở, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Huy Trụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Ngọc Liệp, Xã Ngọc Liệp, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 61 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Huy Tuyên Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Dương Liễu, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Huy Tuyết Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 18/9/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Long Xuyên, Xã Long Xuyên, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Huy Tuệ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 31/8/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Dân Hoà, Xã Dân Hòa, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 51 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Huy Tài Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 12/12/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Đỗ Động, Xã Đỗ Động, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Huy Tài Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Chương Dương, Xã Chương Dương, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 12 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Huy Tín Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/3/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Tiền Yên, Xã Tiền Yên, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 56 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Huy Tùng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 4/1/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Xuân Dương, Xã Xuân Dương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Hàng 1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Huy Tú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/1/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Đỗ Động, Xã Đỗ Động, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Nội Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Long Phú- An Hóa- Hy sinh: 4/1/1967
  2. Nguyễn Nội Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1930 · Long Phú- An Hóa- Hy sinh: 13/5/1967