Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Nguyễn Nội Hà”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Gia Đạo Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Tô Hiệu, Xã Tô Hiệu, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 22 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Giang Nam Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Nhân, Xã Văn Nhân, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Giang Phúc Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Đắc Sở, Xã Đắc Sở, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Giang Thu Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Đắc Sở, Xã Đắc Sở, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Giá Cầu Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 6/1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Trường Yên, Xã Trường Yên, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hiền Dậu Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Dương Liễu, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hiền Khoản Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Đức Giang, Xã Đức Giang, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hiền Trung Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Châu, Xã Phú Châu, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hiền Đức Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Châu, Xã Phú Châu, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hiệp ốc Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 23/6/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Thọ Lộc, Xã Thọ Lộc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 75 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hoa Hợp Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 20/12/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Ngọc Tảo, Xã Ngọc Tảo, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hoa Đào Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/8/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Đồng Tiến, Xã Đồng Tiến, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hoang Tạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Cự Khê, Xã Cự Khê, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 50 · Hàng 8 · Khu P Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hoà Thân Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Thành, Xã Cao Thành, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 10 · Lô C Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hoài Vận Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 9/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Nghĩa Hương, Xã Nghĩa Hương, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 19 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Hoàng Lập Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 7/1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Thuấn, Xã Thanh Đa, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 119 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Hoàng Mai Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Tam Hiệp, Xã Tam Hiệp, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 44 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Hoàng Trí Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/8/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Sen Chiểu, Xã Sen Chiểu, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Hoành Giang Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 25/4/1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Song Phương, Xã Song Phương, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Hoành Quý Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/2/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Song Phương, Xã Song Phương, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Nội Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Long Phú- An Hóa- Hy sinh: 4/1/1967
  2. Nguyễn Nội Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1930 · Long Phú- An Hóa- Hy sinh: 13/5/1967