Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Nguyễn Nội Hà”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Duyên Giảng Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 6/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Thành, Xã Cao Thành, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 16 · Lô A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Duyên Hoạch Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Thành, Xã Cao Thành, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 19 · Lô C Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Duyên Thuận Năm sinh: 1909 Ngày hy sinh: 8/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Thành, Xã Cao Thành, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 11 · Lô A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Duyên Thệ Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Công, Xã Sơn Công, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 10 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Dĩnh Tình Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Đồng, Xã Sơn Đồng, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 17 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Dương Lâm Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 12/9/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Tảo, Xã Vân Tảo, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Gia Ban Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Công, Xã Sơn Công, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 18 · Khu D Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Gia Chủ Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Công, Xã Sơn Công, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 29 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Gia Giả Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Tích Giang, Xã Tích Giang, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 62 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Gia Hoà Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Tích Giang, Xã Tích Giang, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 97 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Gia Huệ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Tích Giang, Xã Tích Giang, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 42 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Gia Hường Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Tích Giang, Xã Tích Giang, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 63 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Gia Hỹ Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Tích Giang, Xã Tích Giang, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 14 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Gia Khanh Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 3/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoà Chính, Xã Hòa Chính, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 15 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Gia Khôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1948 An táng tại: NTLS xã Tây Mỗ, Xã Tây Mỗ, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 11 · Lô A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Gia Kích Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 25/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Công, Xã Sơn Công, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 3 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Gia Lân Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 10/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoà Chính, Xã Hòa Chính, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 30 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Gia Lưu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Tích Giang, Xã Tích Giang, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 58 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Gia Lự Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Tích Giang, Xã Tích Giang, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 32 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Gia Minh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 26/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Công, Xã Sơn Công, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 16 · Khu D Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Nội Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Long Phú- An Hóa- Hy sinh: 4/1/1967
  2. Nguyễn Nội Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1930 · Long Phú- An Hóa- Hy sinh: 13/5/1967