Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Nguyễn Nội Hà”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Duy Vượng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Dương Liễu, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 13 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Duy Vượng Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 2/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Minh Khai, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 10 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Duy Vượng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 18/12/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Thọ Lộc, Xã Thọ Lộc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 56 · Hàng 13 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Duy Xuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Tòng Bạt, Xã Tòng Bạt, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 6 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Duy Xuất Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Bài, Xã Yên Bài, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 28 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Duy Xạ Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 10/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Long Xuyên, Xã Long Xuyên, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Duy Yết Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 6/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Khai Thái, Xã Khai Thái, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Duy Đài Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Tích Giang, Xã Tích Giang, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 40 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Duy Đàn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1983 An táng tại: Nghĩa trang xã Đồng Lạc, Xã Đồng Lạc, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 16 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Duy Đào Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 18/4/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoa Sơn, Xã Hoa Sơn, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 5 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Duy Đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Dương, Xã Cao Dương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 53 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Duy Đường Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Thuỵ An, Xã Thụy An, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 47 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Duy Đạo Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Thuấn, Xã Thanh Đa, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 11 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Duy Đảm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/6/2971 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Bài, Xã Yên Bài, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 41 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Duy Định Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã La Phù, Xã La Phù, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Duy Đỏ Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Long Xuyên, Xã Long Xuyên, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Duy Đỏ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 24/4/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Long Xuyên, Xã Long Xuyên, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Duy Độ Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Châu Can, Xã Châu Can, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Duy ất Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 7/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Thọ Lộc, Xã Thọ Lộc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 37 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Duyên Chính Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Thành, Xã Cao Thành, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 8 · Lô B Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Nội Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Long Phú- An Hóa- Hy sinh: 4/1/1967
  2. Nguyễn Nội Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1930 · Long Phú- An Hóa- Hy sinh: 13/5/1967