Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Nguyễn Nội Hà”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Duy Quynh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 26/1/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Sở, Xã Yên Sở, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 8 · Hàng 1 · Khu N Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Quỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Thuỵ An, Xã Thụy An, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Sin Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Thạch Thất, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Thành, Xã Cao Thành, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 13 · Lô D Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Sâm Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Tích Giang, Xã Tích Giang, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 95 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Sược Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Tích Giang, Xã Tích Giang, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 87 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Tích Giang, Xã Tích Giang, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 100 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Thiết Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Tích Giang, Xã Tích Giang, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 48 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Thiệu Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 11/11/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Thọ Lộc, Xã Thọ Lộc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 80 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Thuyên Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 11/1965 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Sở, Xã Yên Sở, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 9 · Hàng 4 · Khu N Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Thuyết Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Thành, Xã Cao Thành, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 45 · Lô C Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Thuận Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 14/4/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Thọ Lộc, Xã Thọ Lộc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 43 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Thuỷ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Tự Nhiên, Xã Tự Nhiên, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 91 Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Thành Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 3/1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Thạch Xá, Xã Thạch Xá, Huyện Thạch Thất, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Thành Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Dương Liễu, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 17 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Thái Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Phụng Thượng, Xã Phụng Thượng, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 26 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Thán Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 26/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Lĩnh, Xã Tản Lĩnh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Thân Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 16/9/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Sở, Xã Yên Sở, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 9 · Khu N Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Thú Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 44 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Thư Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 12/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Thành, Xã Cao Thành, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 23 · Lô C Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.