Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Nguyễn Nội Hà”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Duy Chất Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Công, Xã Sơn Công, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 11 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Câu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Viên An, Xã Viên An, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Cù Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Hợp Đồng, Xã Hợp Đồng, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Cẩm Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã An Khánh, Xã An Khánh, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 9 · Hàng 2 · Khu N Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Cậy Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 5/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Thuấn, Xã Thanh Đa, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Cừ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 13/6/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Long Xuyên, Xã Long Xuyên, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Cự Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 51 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Diệu Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 8/4/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoa Sơn, Xã Hoa Sơn, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Dung Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Dương Liễu, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 20 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Dương Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Hiệp, Xã Liên Hiệp, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Dương Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 10/12/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Thọ Lộc, Xã Thọ Lộc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 76 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Ghi Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Thượng Vực, Xã Thượng Vực, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 11 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Giao Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Tích Giang, Xã Tích Giang, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 114 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Hoà Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Thọ Lộc, Xã Thọ Lộc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 86 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Hoà Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Thành, Xã Cao Thành, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 15 · Lô B Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Hoạt Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/2/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Phương, Xã Liên Phương, Huyện Thường Tín, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Hùng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 3/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Thuỵ An, Xã Thụy An, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 66 Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Hùng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/2/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Thọ Lộc, Xã Thọ Lộc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 52 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Hưng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Đồng Thái, Xã Đồng Thái, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Hưng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Thái Hoà, Xã Thái Hòa, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 59 · Khu P Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.