Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Nguyễn Nội Hà”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Doãn Long Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 10 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Doãn Minh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 17/7/1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Cát Quế, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Doãn Miễn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 20/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Côn, Xã Vân Côn, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 63 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Doãn Ngôn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 15/1/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Sở, Xã Yên Sở, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 8 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Doãn Như Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang xã An Thượng, Xã An Thượng, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Doãn Phú Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Bình, Xã Văn Bình, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Doãn Quyển Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 9/1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Hoà, Xã Tân Hòa, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Doãn Quảng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Thuấn, Xã Thanh Đa, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 23 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Doãn Sinh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Tiền Phong, Xã Tiền Phong, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Doãn Sửu Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 6/3/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoà Thạch, Xã Hòa Thạch, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Doãn Thành Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 12/4/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Tiền Yên, Xã Tiền Yên, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 51 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Doãn Thái Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 6/1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Minh Khai, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 19 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Doãn Thái Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Hoà, Xã Tân Hòa, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Doãn Thích Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Dương Liễu, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Doãn Thực Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoàng Diệu, Xã Hoàng Diệu, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Doãn Trích Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 7/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Đồng, Xã Sơn Đồng, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 9 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Doãn Trọng Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Dương Liễu, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 12 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Doãn Tu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 18/8/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Sở, Xã Yên Sở, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 2 · Khu N Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Doãn Tình Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Đồng, Xã Sơn Đồng, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 12 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Doãn Tố Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 30/11/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Thành, Xã Đại Thành, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 69 · Hàng 4 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Nội Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Long Phú- An Hóa- Hy sinh: 4/1/1967
  2. Nguyễn Nội Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1930 · Long Phú- An Hóa- Hy sinh: 13/5/1967