Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Nguyễn Nội Hà”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Cảnh Toàn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang Thị trấn Phùng, Thị trấn Phùng, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 11 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Cứu Thắng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Ngọc Hoà, Xã Ngọc Hòa, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 10 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Cứu Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Ngọc Hoà, Xã Ngọc Hòa, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Da Lê Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Thạch Thất, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Danh Bao Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 7/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Thành, Xã Cao Thành, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 20 · Lô D Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Danh Bản Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Dương Liễu, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Danh Bể Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 24/4/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Chu Minh, Xã Chu Minh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 50 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Danh Bộ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 3/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Minh Châu, Xã Minh Châu, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 88 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Danh Cang Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 10/1946 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Thành, Xã Cao Thành, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 21 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Danh Chi Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Minh Châu, Xã Minh Châu, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 49 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Danh Chuyền Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Thành, Xã Cao Thành, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 31 · Lô D Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Danh Chuyển Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 6/1/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Chu Minh, Xã Chu Minh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Danh Chích Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 28/1/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Chu Minh, Xã Chu Minh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 34 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Danh Chư Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Chu Minh, Xã Chu Minh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 12 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Danh Chất Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Đà, Xã Sơn Đà, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Danh Chắt Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Minh Châu, Xã Minh Châu, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 82 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Danh Chắt Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang xã An Khánh, Xã An Khánh, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 40 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Danh Chắt Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Đà, Xã Sơn Đà, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Danh Cóp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Minh Châu, Xã Minh Châu, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 30 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Danh Cóp Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 19/12/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Chu Minh, Xã Chu Minh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 10 · Hàng 2 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Nội Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Long Phú- An Hóa- Hy sinh: 4/1/1967
  2. Nguyễn Nội Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1930 · Long Phú- An Hóa- Hy sinh: 13/5/1967