Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Nguyễn Nội Hà”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Công Tự Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Châu, Xã Phú Châu, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Tỵ Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Song Phương, Xã Song Phương, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Uẫn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Châu, Xã Phú Châu, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Vinh Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 8/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Vật Lại, Xã Vật Lại, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 49 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Viên Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 27/3/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Phù Lưu, Xã Phù Lưu, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 26 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Vũ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Nghĩa Hương, Xã Nghĩa Hương, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 22 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Vỳ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Minh Châu, Xã Minh Châu, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 68 Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Xung Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 62 · Hàng 16 Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Xuất Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 4/1965 An táng tại: Nghĩa trang xã Hiền Giang, Xã Hiền Giang, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 31 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Xây Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Thuỳ, Xã Thanh Thùy, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Công ích Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Minh Châu, Xã Minh Châu, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 80 Xem chi tiết →
- Nguyễn Công ích Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 9/4/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Cát Quế, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Đô Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 8/2/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Đỗ Động, Xã Đỗ Động, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Đắc Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Trì, Xã Liên Hồng, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 74 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Đắn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 5/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Thượng Cốc, Xã Thượng Cốc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Hội, Xã Tân Hội, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 12 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Cơ Thành Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 25/12/1946 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Từ, Xã Vân Từ, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Cơ Đẩn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang xã An Thượng, Xã An Thượng, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Cường Binh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Thư Phú, Xã Thư Phú, Huyện Thường Tín, Hà Nội Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Cường Thịnh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 3/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Cổ Đô, Xã Cổ Đô, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 8 Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.