Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Nguyễn Nội Hà”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Công Liêm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Châu, Xã Phú Châu, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Luân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/3/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Đỗ Động, Xã Đỗ Động, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Luận Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Tiên Phong, Xã Tiên Phong, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Thái Hoà, Xã Thái Hòa, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 67 · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Lý Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 8/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Xuân Phú, Xã Xuân Phú, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Lư Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Đức Giang, Xã Đức Giang, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Lương Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông La, Xã Đông La, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Lệ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/8/1976 An táng tại: Nghĩa trang xã Phong Vân, Xã Phong Vân, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 161 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Lộc Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 22/4/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Sở, Xã Yên Sở, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 8 · Hàng 12 · Khu N Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Minh Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 12/7/1984 An táng tại: Nghĩa trang xã Thọ Lộc, Xã Thọ Lộc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 125 · Hàng 14 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Dương Liễu, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 11 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Mạc Năm sinh: 1908 Ngày hy sinh: 9/9/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Cát Quế, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Mậu Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Song Phương, Xã Song Phương, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Mịch Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 3/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Hiệp Thuận, Xã Hiệp Thuận, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Mộc Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 29/2/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Côn, Xã Vân Côn, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 22 Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Nam Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Tiền Phong, Xã Tiền Phong, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Nghệ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Đức Giang, Xã Đức Giang, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Ngọ Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Đức Giang, Xã Đức Giang, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Nhiêu Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Hùng Tiến, Xã Hùng Tiến, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Số mộ 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Nhung Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 52 · Hàng 13 Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.