Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Nguyễn Nội Hà”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Cung Vạn Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 7/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Kim An, Xã Kim An, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Cát Xây Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Minh, Xã Tân Minh, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 141 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Công Bá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Hội, Xã Tân Hội, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 60 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Công Bái Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 7/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Minh Châu, Xã Minh Châu, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 16 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Công Bình Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 2/7/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Sở, Xã Yên Sở, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Công Bích Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Đức Giang, Xã Đức Giang, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Công Bảo Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 29/2/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Côn, Xã Vân Côn, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 34 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Công Bịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: Nghĩa trang xã Song Phương, Xã Song Phương, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 27 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Công Bối Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Sài Sơn, Xã Sài Sơn, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 8 · Hàng 2 · Khu P Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Công Chiến Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã La Phù, Xã La Phù, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Công Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Thượng Vực, Xã Thượng Vực, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 19 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Công Chuyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Thượng Cốc, Xã Thượng Cốc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Công Chí Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoàng Diệu, Xã Hoàng Diệu, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 12 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Công Chẩn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Hiệp, Xã Liên Hiệp, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Công Chắt Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã La Phù, Xã La Phù, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Công Chỉ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Hiệp, Xã Liên Hiệp, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Công Chỉnh Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã An Thượng, Xã An Thượng, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Công Chức Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 4/1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Tam Hiệp, Xã Tam Hiệp, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Công Con Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Đức Giang, Xã Đức Giang, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Công Diễn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1984 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Hội, Xã Tân Hội, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 94 · Hàng 13 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Nội Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Long Phú- An Hóa- Hy sinh: 4/1/1967
  2. Nguyễn Nội Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1930 · Long Phú- An Hóa- Hy sinh: 13/5/1967