Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Nguyễn Nội Hà”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Văn Lục Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 14/4/1972 Quê quán: Văn Đức- Gia Lâm- Hà Nội Đơn vị: F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 11 Số 90 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Khiềm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: // Quê quán: Đa Tốn- Gia Lâm- Hà Nội Đơn vị: F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 11 Số 43 Xem chi tiết →
- Nguyễn Vân Hồng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/12/1972 Quê quán: 38B Hai Bà Trưng - Hoàn Kiếm - Hà Nội Đơn vị: C9 - D3 - E101 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Vân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Mạnh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/1/1967 Quê quán: số 130 Đội Cấn - Hai Bà Trưng - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Quang Nguyên Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/12/1972 Quê quán: Sáu Ngõ - Phố Cầu Đất - Hà Nội Đơn vị: C10 D9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Cư Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 7/10/1981 Quê quán: Nội Duệ - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: C18 - E4 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Chiến Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: Tiên Phong - Thanh Trì - Hà Nội Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Khuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/8/1979 Quê quán: Cổ Bi - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: C9 - D6 - E276 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Khôi Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 23/5/1970 Quê quán: Bắc Hồng - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: C3 - D4 - E2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Thanh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 27/1/1968 Quê quán: Phường Yên Hoà - Cầu Giấy - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Triều Phúc - Thanh Trì - Hà Nội Đơn vị: C15 - E9 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Đường Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 27/8/1968 Quê quán: Minh Lộc - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: D14 - Kh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Huy Hiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/11/1979 Quê quán: Cổ Bí - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: C7 - D5 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1972 Quê quán: Khối 78 - Đống Đa - Hà Nội Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Mạc Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 19/2/1971 Quê quán: Kim Lỗ - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Nam Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/7/1972 Quê quán: Khối 40 - Ba Đình - Hà Nội Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Tuấn Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 28/6/1968 Quê quán: Đại Kim - Thanh Trì - Hà Nội Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Khánh Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/7/1979 Quê quán: Trung Hòa - Từ Liêm - Hà Nội Đơn vị: C9 - D3 - E273 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Kim Nhiệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/12/1979 Quê quán: Cổ Loa - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: C3 - D7 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Chính Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 15/4/1972 Quê quán: Xuân Canh - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.