Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Nguyễn Nội Hà”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Chí Cát Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 4/4/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Song Phương, Xã Song Phương, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Chí Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Song Phương, Xã Song Phương, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 15 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Chí Dưỡng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 22/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Song Phương, Xã Song Phương, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Chí Dưỡng Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 8/1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Minh Khai, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 15 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Chí Dật Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Đồng, Xã Sơn Đồng, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Chí Giám Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 12/7/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Song Phương, Xã Song Phương, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Chí Hiến Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 28/5/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Song Phương, Xã Song Phương, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 45 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Chí Hoàn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 9/2/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Chu Minh, Xã Chu Minh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 29 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Chí Huy Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Sở, Xã Yên Sở, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 5 · Khu N Xem chi tiết →
- Nguyễn Chí Huấn Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 7/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Hiệp, Xã Liên Hiệp, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Chí Hùng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 11/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Minh Châu, Xã Minh Châu, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 40 Xem chi tiết →
- Nguyễn Chí Hưng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Thọ An, Xã Thọ An, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Chí Hối Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 4/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Hiệp, Xã Liên Hiệp, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Chí Khương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Chương Dương, Xã Chương Dương, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 13 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Chí Kiên Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 2/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Chương Dương, Xã Chương Dương, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Chí Long Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 12/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Minh Châu, Xã Minh Châu, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 17 Xem chi tiết →
- Nguyễn Chí Luật Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Khánh Thượng, Xã Khánh Thượng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Chí Lâm Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 2/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Đồng, Xã Sơn Đồng, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 9 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Chí Lâm Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 2/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Đồng, Xã Sơn Đồng, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 9 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Chí Lãnh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 10/1980 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Minh Khai, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 19 · Hàng 10 Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.