Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Nguyễn Nội Hà”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Cao Kế Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 31/3/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Từ, Xã Vân Từ, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Cao Nở Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Cự Khê, Xã Cự Khê, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Cao Quang Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Tích Giang, Xã Tích Giang, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 102 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Cao Quảng Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 9/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Cự Khê, Xã Cự Khê, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 35 · Hàng 6 · Khu T Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Cao Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Phụng Châu, Xã Phụng Châu, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Cao Thắng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Tiền Phong, Xã Tiền Phong, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Cao Tuyên Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Tích Giang, Xã Tích Giang, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 104 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Cao Tuyết Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/6/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Tiền Yên, Xã Tiền Yên, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 36 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Cao Tâm Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 9/8/1965 An táng tại: Nghĩa trang xã Cấn Hữu, Xã Cấn Hữu, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 82 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Cao Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Cự Khê, Xã Cự Khê, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 33 · Hàng 5 · Khu T Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Cao Tân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Đà, Xã Sơn Đà, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Cao Vàng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 8/7/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Tiền Yên, Xã Tiền Yên, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 45 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Cao Đán Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 20/3/1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Tiền Yên, Xã Tiền Yên, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 22 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Cao Đại Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Cự Khê, Xã Cự Khê, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 32 · Hàng 5 · Khu T Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Chi Lăng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng phong, Xã Hồng Phong, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 31 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Chiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/6/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Trung Hưng, Phường Trung Hưng, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 1 · Khu T Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Chí Bảng Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 6/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Minh Khai, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 20 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Chí Bảo Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Trì, Xã Liên Hồng, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 40 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Chí Bảy Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 14/4/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Song Phương, Xã Song Phương, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 14 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Chí Chiến Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/11/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Song Phương, Xã Song Phương, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Nội Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Long Phú- An Hóa- Hy sinh: 4/1/1967
  2. Nguyễn Nội Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1930 · Long Phú- An Hóa- Hy sinh: 13/5/1967