Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Nguyễn Nội Hà”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Bá Thành Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Dương Liễu, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 14 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Thái Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/7/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Thâm Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Di Trạch, Xã Dương Liễu, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 8 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Thân Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 8/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Thượng Cốc, Xã Thượng Cốc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Thích Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Trì, Xã Liên Hồng, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 22 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Thạch Xá, Xã Thạch Xá, Huyện Thạch Thất, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Thỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Hữu Văn, Xã Hữu Văn, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 30 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Thị Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Cao, Xã Thanh Cao, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Thọ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Sở, Xã Yên Sở, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Thực Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 6/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Đà, Xã Sơn Đà, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Thực Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1945 An táng tại: Nghĩa trang xã Mỹ Hưng, Xã Mỹ Hưng, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Tiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Cao, Xã Thanh Cao, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Tiến Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Cự Khê, Xã Cự Khê, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 34 · Hàng 6 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Tiện Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 20/6/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã An Mỹ, Xã An Mỹ, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Tiện Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 10/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Lại Yên, Xã Lại Yên, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 19 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Trang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1951 An táng tại: Nghĩa trang Thị trấn Phùng, Thị trấn Phùng, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 10 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Triệu Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 10/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Lại Yên, Xã Lại Yên, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 38 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Tráng Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 9/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Trì, Xã Liên Hồng, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 102 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Trì Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 4/2/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Võng Xuyên, Xã Võng Xuyên, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 9 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Trình Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Tiến, Xã Tân Tiến, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 4 Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.