Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Nguyễn Nội Hà”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Bá Muôn Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 3/1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Mỹ Hưng, Xã Mỹ Hưng, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 28 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Bá Môn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Thạch Xá, Xã Thạch Xá, Huyện Thạch Thất, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Bá Mạn Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 3/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Khai Thái, Xã Khai Thái, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Bá Nam Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 5/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Khai Thái, Xã Khai Thái, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Bá Nghiêm Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 15/2/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Thượng Vực, Xã Thượng Vực, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 46 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Bá Ngưu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 28/10/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Duyên Thái, Xã Duyên Thái, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Bá Ngọc Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 15/9/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Lĩnh, Xã Tản Lĩnh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 6 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Bá Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Viên An, Xã Viên An, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Hàng 1 · Khu S Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Bá Ngọc Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 4/4/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Sở, Xã Yên Sở, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 3 · Khu N Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Bá Nhâm Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 7/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Thạch Xá, Xã Thạch Xá, Huyện Thạch Thất, Hà Nội Số mộ 15 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Bá Nhạn Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 3/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Thượng Vực, Xã Thượng Vực, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 44 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Bá Nhị Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 17/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Sở, Xã Yên Sở, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Bá Ninh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 29/3/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Lĩnh, Xã Tản Lĩnh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 8 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Bá Nung Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 3/1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Thuỵ Hương, Xã Thụy Hương, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Bá Nỏ Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 31/1/1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Thượng Vực, Xã Thượng Vực, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 23 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Bá Phong Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/6/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Thọ Lộc, Xã Thọ Lộc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 51 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Bá Phát Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Đắc Sở, Xã Đắc Sở, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Bá Phèn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Cấn Hữu, Xã Cấn Hữu, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 156 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Bá Phú Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Chu Minh, Xã Chu Minh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 19 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Bá Phương Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 15/1/1987 An táng tại: Nghĩa trang xã An Mỹ, Xã An Mỹ, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Số mộ 8 · Hàng 4 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Nội Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Long Phú- An Hóa- Hy sinh: 4/1/1967
  2. Nguyễn Nội Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1930 · Long Phú- An Hóa- Hy sinh: 13/5/1967