Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Nguyễn Nội Hà”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Bá Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Cao, Xã Thanh Cao, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Giao Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Châu Sơn, Xã Châu Sơn, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Giáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Cẩm Đình, Xã Cẩm Đình, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Gân Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 12/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Thành, Xã Cao Thành, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 13 · Lô A Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Hiền Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Dương Liễu, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Hoàn Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 9/6/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Chu Minh, Xã Chu Minh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 29 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Hoàn Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 4/1987 An táng tại: Nghĩa trang xã Nam Triều, Xã Nam Triều, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Hoành Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Đồng Lạc, Xã Đồng Lạc, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Hoè Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Cao, Xã Thanh Cao, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Hoằng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Hiền Giang, Xã Hiền Giang, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 26 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Huyền Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 6/12/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Lĩnh, Xã Tản Lĩnh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Huấn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 9/6/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Chu Minh, Xã Chu Minh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 36 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Hưng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Thái Hoà, Xã Thái Hòa, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 63 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Hưu Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 4/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Hiệp Thuận, Xã Hiệp Thuận, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1954 An táng tại: Nghĩa trang Thị trấn Phùng, Thị trấn Phùng, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 12 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Hồi Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 8/9/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Nghĩa, Xã Phú Nghĩa, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Hộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Thạch Xá, Xã Thạch Xá, Huyện Thạch Thất, Hà Nội Số mộ 9 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Hựu Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 15/2/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Thượng Vực, Xã Thượng Vực, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 45 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Kham Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Cao, Xã Thanh Cao, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Khay Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Cẩm Đình, Xã Cẩm Đình, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 10 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.