Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Nguyễn Nội Hà”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Bá Bin Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/7/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Thọ Lộc, Xã Thọ Lộc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 123 · Hàng 13 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Bá Bé Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Dương Liễu, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 15 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Bá Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Viên An, Xã Viên An, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Hàng 1 · Khu S Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Bá Bình Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 16/3/1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Thượng Vực, Xã Thượng Vực, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Bá Bính Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 3/1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Lại Yên, Xã Lại Yên, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Bá Bôn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 9/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Hiệp Thuận, Xã Hiệp Thuận, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Bá Bảo Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Trì, Xã Liên Hồng, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 53 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Bá Bệ Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 7/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Khai Thái, Xã Khai Thái, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Bá Chiến Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Khai Thái, Xã Khai Thái, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Bá Chu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/12/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Sở, Xã Yên Sở, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu N Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Bá Chung Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Đắc Sở, Xã Đắc Sở, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Bá Chuyền Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Châu Sơn, Xã Cẩm Lĩnh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Bá Châu Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Trì, Xã Liên Hồng, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 51 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Bá Chè Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/6/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Cẩm Đình, Xã Cẩm Đình, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Bá Chén Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 11/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã An Khánh, Xã An Khánh, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 20 · Hàng 4 · Khu N Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Bá Chính Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 7/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Đồng, Xã Sơn Đồng, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 8 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Bá Chúc Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/6/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Sở, Xã Yên Sở, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Bá Chúc Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/1/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Sở, Xã Yên Sở, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Bá Chư Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 28/5/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Sở, Xã Yên Sở, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 8 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Bá Chắt Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Đắc Sở, Xã Đắc Sở, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Nội Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Long Phú- An Hóa- Hy sinh: 4/1/1967
  2. Nguyễn Nội Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1930 · Long Phú- An Hóa- Hy sinh: 13/5/1967