Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Nguyễn Nội Hà”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyên Văn Giá Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Thuỵ An, Xã Thụy An, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 29 Xem chi tiết →
  2. Nguyên Văn Mạnh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 8/1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Cẩm Lĩnh, Xã Cẩm Lĩnh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 161 Xem chi tiết →
  3. Nguyên Văn Năng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Cổ Đô, Xã Cổ Đô, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 6 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn An Nin Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Khai Thái, Xã Khai Thái, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  5. Nguyễn An Phái Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 4/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Khai Thái, Xã Khai Thái, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  6. Nguyễn An Tuý Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 11/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Khai Thái, Xã Khai Thái, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  7. Nguyễn An Đoàn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 9/1977 An táng tại: Nghĩa trang xã Khai Thái, Xã Khai Thái, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Anh Bách Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 13/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 225 · Hàng 5 · Khu T Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Anh Cầu Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Thọ An, Xã Thọ An, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 247 · Hàng 23 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Anh Sơn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 16/1/1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Xuyên, Xã Đại Xuyên, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 24 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Anh Thểu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Văn, Xã Thanh Văn, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Anh Tuyết Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 26/5/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Lĩnh, Xã Tản Lĩnh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 14 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Anh Đoan Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Vật Lại, Xã Vật Lại, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Anh Đoàn Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Đồng Thái, Xã Đồng Thái, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 8 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Bao Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/5/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Hữu Văn, Xã Hữu Văn, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 20 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Bao Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/5/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Hữu Văn, Xã Hữu Văn, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 20 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Biên Cương Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Châu Sơn, Xã Châu Sơn, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 8 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Bá Anh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Mỹ Hưng, Xã Mỹ Hưng, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 32 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Bá Ba Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18/7/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Viên, Xã Cao Viên, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 9 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Bá Bang Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 14/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Lĩnh, Xã Tản Lĩnh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 2 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Nội Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Long Phú- An Hóa- Hy sinh: 4/1/1967
  2. Nguyễn Nội Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1930 · Long Phú- An Hóa- Hy sinh: 13/5/1967