Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Nguyễn Nội Hà”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Nhung Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 6/2/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Nguyễn Trãi, Xã Nguyễn Trãi, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 23 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Phong Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 12/12/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Nguyễn Trãi, Xã Nguyễn Trãi, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 48 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Suy Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 3/6/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Nguyễn Trãi, Xã Nguyễn Trãi, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 16 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Trác Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Nguyễn Trãi, Xã Nguyễn Trãi, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 17 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Tơ Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Nguyễn Trãi, Xã Nguyễn Trãi, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 63 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Vè Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Nguyễn Trãi, Xã Nguyễn Trãi, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đình Thực Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Nguyễn Trãi, Xã Nguyễn Trãi, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 18 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  8. Bùi Nguyên Thnàh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Tây Mỗ, Xã Tây Mỗ, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 5 · Lô A Xem chi tiết →
  9. Bùi Văn Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  10. Bùi Văn Nguyện Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 2/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Tuy Lai, Xã Tuy Lai, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Số mộ 51 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  11. Cấn Nguyễn Nghiêm Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 24/8/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Ngọc Tảo, Xã Ngọc Tảo, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Dương Hòng Nguyên Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1/4/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Cam Thượng, Xã Cam Thượng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 9 Xem chi tiết →
  13. Dương Nguyễn Bùng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Yên, Xã Đại Yên, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 20 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  14. Dương Nguyễn Duyên Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Yên, Xã Đại Yên, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  15. Dương Nguyễn Hiệp Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Yên, Xã Đại Yên, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 11 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  16. Dương Nguyễn Lâm Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Phụng Thượng, Xã Phụng Thượng, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 72 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Dương Nguyễn Nam Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Yên, Xã Đại Yên, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  18. Dương Nguyễn Sính Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Yên, Xã Đại Yên, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 12 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  19. Dương Nguyễn Thuân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Yên, Xã Đại Yên, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Xem chi tiết →
  20. Dương Nguyễn Thụ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Yên, Xã Đại Yên, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 56 · Hàng 6 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Nội Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Long Phú- An Hóa- Hy sinh: 4/1/1967
  2. Nguyễn Nội Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1930 · Long Phú- An Hóa- Hy sinh: 13/5/1967