Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Nguyễn Nội Hà”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Đức Thịnh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: NTLS xã Tiên Dược, Xã Tiên Dược, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 5 · Khu E 12 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đức Tiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1950 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đức Tiến Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 10/1974 An táng tại: NTLS xã Dục tú, Xã Dục Tú, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đức Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/6/1947 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đức Tiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1966 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đức Tiếu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/11/1968 An táng tại: NTLS Đại Mỗ, Xã Đại Mỗ, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 5 · Khu LB Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đức Tâm Năm sinh: 10/7/ Ngày hy sinh: 9/11/1966 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đức Tính Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 24/4/1951 An táng tại: NTLS xã Kim Nỗ, Xã Kim Nỗ, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đức Tọa Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 15/11/1969 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đức Vinh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/11/1972 An táng tại: NTLS xã Xuân Giang, Xã Xuân Giang, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đức Viên Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1977 An táng tại: Tả Thanh Oai, Xã Tả Thanh Oai, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đức Ân Năm sinh: 8/6/ Ngày hy sinh: 19/1/1967 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đức ánh Năm sinh: 25/ Ngày hy sinh: 27/6/1973 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đức Đinh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 11/1967 An táng tại: NTLS xã Xuân Nộn, Xã Xuân Nộn, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đức Đưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/9/1967 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đức Đảng Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 2/1967 An táng tại: NTLS xã Minh Phú, Xã Minh Phú, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đức Đủ Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 12/1/1981 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đức độ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/1966 An táng tại: NTLS xã Xuân Nộn, Xã Xuân Nộn, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đức Ưng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 18/10/1968 An táng tại: NTLS xã Kim Nỗ, Xã Kim Nỗ, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 6 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn đình Bích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/1/1947 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Nội Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Long Phú- An Hóa- Hy sinh: 4/1/1967
  2. Nguyễn Nội Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1930 · Long Phú- An Hóa- Hy sinh: 13/5/1967