Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Nguyễn Nội Hà”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Đăng Hoán Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 01/03/1978 Quê quán: Minh hiệp - Gia Lâm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đăng Hồng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 22/02/1978 Quê quán: Hội Xá - Gia Lâm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đăng Liêm Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 21/3/1970 Quê quán: Đức Hoài - Sóc Sơn - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đức Bàn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 23/11/1977 Quê quán: Vâng la - Đông Anh - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Danh Toán Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/2/1968 Quê quán: Minh Khai Hoài Đức - Hà Tây - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Quang Hoành Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/2/1989 Quê quán: Hợp Thành Mỹ Đức - Hà Tây - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Quang Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1972 Quê quán: Số 31 Quang Trung - Hà Tây - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Hưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1971 Quê quán: Đông Yên Quốc Oai - Hà Tây - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Xuân Nhật Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1981 Quê quán: Tân Mai - Hai Bà Trưng - Hà Nội Đơn vị: F 302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Xuân Thức Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 2/2/1972 Quê quán: Trung Thanh Tử Liên - Hà Tây - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Kim Minh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 13/12/1972 Quê quán: Nguyễn Thái Học - Ba Đình - Hà Nội Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Lý Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 22/11/1972 Quê quán: Nguyễn Thái Học - Ba Đình - Hà Nội Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Huy Thảo Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 30/4/1972 Quê quán: Việt Hùng - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: C17 - KH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Hồng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 18/1/1974 Quê quán: Số 52 - Thuỵ Khê - Hà Nội Đơn vị: K44 - 603 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Thìn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/7/1969 Quê quán: Quảng An - Tứ Liên - Hà Nội Đơn vị: D32 603 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đăng Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/6/1963 Quê quán: Số71 Khối 5 - Ba Đình - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Công Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/05/1972 Quê quán: Số 20 Hàm Nghi - Hà Nội Đơn vị: C1D7E3 An táng tại: NT HƯƠNG ĐIỀN HUẾ Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Công Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/05/1972 Quê quán: Số 20 Hàm Nghi - Hà Nội Đơn vị: C1D7E3 An táng tại: NT HƯƠNG ĐIỀN HUẾ Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Thái Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 18/07/1978 Quê quán: Hàng Bột - Đống Đa - Hà Nội An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3425 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Tiến Lộc Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 6/6/1968 Quê quán: Nguyên Khê - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: NN:1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Nội Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Long Phú- An Hóa- Hy sinh: 4/1/1967
  2. Nguyễn Nội Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1930 · Long Phú- An Hóa- Hy sinh: 13/5/1967