Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Nguyễn Nội Hà”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Ngọc Minh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Dược, Xã Tiên Dược, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 18 · Khu S14 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Ngọc Môn Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 6/1948 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 14 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Ngọc Nhã Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1954 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Ngọc Ninh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 17/5/1968 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Ngọc Quang Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 12/2/1972 An táng tại: NTLS xã Đông Hội, Xã Đông Hội, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 11 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Ngọc Quyển Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS xã Cổ Loa, Xã Cổ Loa, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 11 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Ngọc Quỳ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/7/1969 An táng tại: NTLS xã Đông Hội, Xã Đông Hội, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 9 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Ngọc San Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 18/9/1969 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Ngọc Sơn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/9/1978 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Ngọc Thức Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 23/4/1971 An táng tại: NTLS xã Việt Hùng, Xã Việt Hùng, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Ngọc Thức Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: NTLS xã Thanh Xuân, Xã Thanh Xuân, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 6 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Ngọc Tiến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: NTLS xã Minh Phú, Xã Minh Phú, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 5 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Ngọc Trượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1972 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Khu A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Ngọc Tuần Năm sinh: 2/4/ Ngày hy sinh: 30/6/1986 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Ngọc Tường Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/9/1979 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Ngọc Tứ Năm sinh: 12/11/ Ngày hy sinh: 6/8/1967 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Khu A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Ngọc thành Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 10/7/1953 An táng tại: NTLS xã Bắc Hồng, Xã Bắc Hồng, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Ngọc tảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: NTLS xã Võng La, Xã Võng La, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 7 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Ngọc Đinh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 24/4/1949 An táng tại: NTLS xã Xuân Giang, Xã Xuân Giang, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Ngọc Điền Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/1971 An táng tại: NTLS xã Phú Minh, Xã Phú Minh, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Nội Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Long Phú- An Hóa- Hy sinh: 4/1/1967
  2. Nguyễn Nội Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1930 · Long Phú- An Hóa- Hy sinh: 13/5/1967