Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Nguyễn Nội Hà”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Hữu Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/08/1979 Quê quán: Đông hội - Đông anh - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hữu Lâm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 26/3/1968 Quê quán: 89 - Phú Doãn - Hoàn Kiếm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Lấp, tỉnh Đắk Nông Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hữu Nhâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nhân Chính - Từ Liêm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hữu Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1972 Quê quán: Ngọc Thuỷ - Gia Lâm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hữu Văn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 06/11/1979 Quê quán: Mỹ Lâm - Đông Anh - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hữu Độ Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 11/07/1978 Quê quán: Tây Tưu - Từ Liêm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Minh Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Nam Hưng - Thanh Trì - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Minh Thông Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 4/7/1968 Quê quán: Phú Thương - Từ Liêm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Mạnh Tuân Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 24/06/1980 Quê quán: Vân Hoà - Đông Anh - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Mẫu Thân Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 01/01/1978 Quê quán: đôn Hội - Đông Anh - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Ngọc Ngân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 04/12/1969 Quê quán: Nam Dữ - Thanh Trì - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Ngọc Ngân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 04/12/1969 Quê quán: Nam du - Thanh Trì - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Ngọc Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1972 Quê quán: Việt Hùng - Đông Anh - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Như Bằng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 15/02/1979 Quê quán: Vĩnh Ngọc - Đông Anh - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Quốc Khánh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 27/03/1978 Quê quán: Thượng Cát - Từ Liêm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thiện Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/5/1972 Quê quán: Xóm 18 - Từ Liêm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thành Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/04/1979 Quê quán: Trần Phú - Thanh Trì - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thế Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1972 Quê quán: Phú Thịnh - Gia Lâm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thế Ngự Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 23/11/1977 Quê quán: đông Hội - Đông Anh - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thế Thành Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 01/08/1984 Quê quán: Viên Nội - ứng Hoà - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Nội Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Long Phú- An Hóa- Hy sinh: 4/1/1967
  2. Nguyễn Nội Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1930 · Long Phú- An Hóa- Hy sinh: 13/5/1967