Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Nguyễn Nội Hà”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Đăng Lệ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Lương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 141 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đăng Minh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1960 An táng tại: Nghĩa trang xã Minh Khai, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đăng Ngạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1969 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đăng Nhương Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 10/9/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Dương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đăng Phao Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 2/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Dương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đăng Phiên Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 27/10/1967 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 9 · Khu A1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đăng Phú Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 2/8/1949 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đăng Phú Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 13/5/1968 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 13 · Khu B2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đăng Quang Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 50 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đăng Quyển Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Lương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 84 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đăng Son Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1/7/1949 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 11 · Khu B1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đăng Sương Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/7/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Đức, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 60 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đăng Sổi Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 2/3/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Dương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đăng Thoả Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Lương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 94 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đăng Thuận Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Lương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 79 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đăng Thường Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 14/5/1970 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 129 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đăng Triệu Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Dương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đăng Trụ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 67 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đăng Tuyến Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/1973 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 40 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đăng Tảo Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 9/3/1947 An táng tại: Đại áng, Xã Đại áng, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Nội Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Long Phú- An Hóa- Hy sinh: 4/1/1967
  2. Nguyễn Nội Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1930 · Long Phú- An Hóa- Hy sinh: 13/5/1967