Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Nguyễn Nội Hà”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Khánh Trực Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 12/12/1974 Quê quán: Trung Hoà - Từ Liêm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Kim Tuyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1978 Quê quán: Trung Hòa - Từ Liêm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Phú Túc Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 09/1967 Quê quán: Nguyệt Anh - Thanh Trì - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Tấn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1/5/1974 Quê quán: Số 8 - TràngTiền - Hà Nội Đơn vị: C5 - D1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tây Mồ - Tử Liêm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1975 Quê quán: Yên Thường - Gia Lâm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1968 Quê quán: Vạn Điểm - Thường Tín - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Hiển Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 06/10/1968 Quê quán: Nam Hồng - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: E4021 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Bạch Tô Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1971 Quê quán: Tây Mỗ - Từ Liêm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Cao sáng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 4/1/1975 Quê quán: Đ.D - Gia Lâm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Lý Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 07/01/1979 Quê quán: Xuân Phú - Phúc Thọ - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Danh Biên Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 26/01/1979 Quê quán: Tam Hiệp - Thanh Trì - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Danh Chất Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 01/01/1978 Quê quán: Lưu Nơi - ứng Hoà - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Di Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1968 Quê quán: H.Bình - Khâm Thiên - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1978 Quê quán: Kỳ phương - Thanh Trì - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/04/1979 Quê quán: Xuân phương - Từ Liêm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Gia Lịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/08/1970 Quê quán: Việt Hưng - Gia Lâm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/07/1980 Quê quán: Yên Mỹ - Thanh Trì - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/1969 Quê quán: Linh Nam - Thanh Trì - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Cảnh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 31/01/1979 Quê quán: Sơn Tây - Ba Đình - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.