Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Nguyễn Nội Hà”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/03/1979 Quê quán: 107 Hoàng Hanh - Quận Hoàn Kiếm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đình Binh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1979 Quê quán: Hàng Nón (15) - Hoàn Kiếm - Hà Nội Đơn vị: E66 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đình Hoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1979 Quê quán: Minh Khai - Hai Bà Trưng - Hà Nội Đơn vị: D26 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Anh Đốc Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/10/1972 Quê quán: Cự Khôi - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Khắc Thực Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 7/9/1972 Quê quán: Như Hiệp - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Ngọc Binh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1973 Quê quán: Vĩnh Ngọc - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: CHC An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thái Long Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 23/12/1972 Quê quán: Ngõ196 - Khối 9 - Thuỵ Khê - Hà Nội Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Côi Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/12/1972 Quê quán: Yên Sở - Thanh Trì - Hà Nội Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Liên Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 14/10/1972 Quê quán: 170 - Phố Chợ - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Lộc Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/12/1972 Quê quán: Vạn Kiếp - Hoàn Kiếm - Hà Nội Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/8/1972 Quê quán: Xuân Giang - Sóc Sơn - Hà Nội Đơn vị: F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Thành Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/11/1972 Quê quán: Hồ Xá - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Trợ Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1/10/1972 Quê quán: Lê Thi - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Tính Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/7/1972 Quê quán: Nội Duệ - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Vạn Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mai Lâm - Đồng Khánh - Hà Nội Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Vạn Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mai Lâm - Đồng Khánh - Hà Nội Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đức Tình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 4/1/1973 Quê quán: K7 - Đống Đa - Hà Nội Đơn vị: B1 - C95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đức Vọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/8/1972 Quê quán: Kim Sơn - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Sâm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 31/12/1972 Quê quán: Số 102 - Lò Đúc - Hai Bà Trưng - Hà Nội Đơn vị: F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Huy Thành Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 14/4/1979 Quê quán: Trung Văn - Từ Liêm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Nội Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Long Phú- An Hóa- Hy sinh: 4/1/1967
  2. Nguyễn Nội Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1930 · Long Phú- An Hóa- Hy sinh: 13/5/1967