Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Nguyễn Nội Hà”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Sính Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 4/1953 An táng tại: Đá Chông, Xã Ba Trại, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 10 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Sơn Năm sinh: 8/8/ Ngày hy sinh: 26/3/1972 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 1 · Khu B2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Sơn Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 5/1985 An táng tại: Tam Hiệp, Xã Tam Hiệp, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu H3 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Sơn Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Biên Giang, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 20 · Hàng 5 · Khu P Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Sơn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 141 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 268 · Hàng 25 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Sơn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 318 · Hàng 32 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Sơn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 385 · Hàng 35 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Sương Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/8/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Đức, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 73 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Sản Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 8/2/1951 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 1 · Khu B1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Sẹo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Sổ Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Hoà, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 81 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Sở Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Sừ Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 8/3/1951 An táng tại: Hữu Hoà, Xã Hữu Hoà, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu 5B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Sử Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 7/2/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Đức, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 18 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Sử Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 8/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Dương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Sửu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 296 · Hàng 28 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Sự Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 2/3/1949 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Sự Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 22/2/1979 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 8 · Khu B2 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Sự Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Lương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 143 · Hàng 12 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Nội Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Long Phú- An Hóa- Hy sinh: 4/1/1967
  2. Nguyễn Nội Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1930 · Long Phú- An Hóa- Hy sinh: 13/5/1967