Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Nguyễn Nội Hà”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Dương Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 432 · Hàng 38 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Dưỡng Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 11/1949 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 46 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Dược Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 5/1/1950 An táng tại: Đại áng, Xã Đại áng, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Dần Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 8/6/1967 An táng tại: Hữu Hoà, Xã Hữu Hoà, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu 14B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Dần Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 24/5/1953 An táng tại: Đại áng, Xã Đại áng, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Dần Năm sinh: 14/ Ngày hy sinh: 16/7/1968 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 10 · Khu A2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Dẫn Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 8/12/1984 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Dật Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 26/3/1951 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 5 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Dậu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 3/1970 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 137 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Dệ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 2/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Hoà, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 16 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Dự Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Hoà, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 93 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Giả Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 2/1972 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Giảng Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 7/7/1951 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Giảng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Biên Giang, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 34 · Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Giộc Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 58 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Giới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1967 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 4 · Khu A1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Hiến Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1960 An táng tại: Nghĩa trang xã Minh Khai, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Hiến Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 27/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Dương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Hiếu Năm sinh: 1/7/ Ngày hy sinh: 22/9/1984 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 3 · Khu A1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Hiếu Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 20/7/1966 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 14 · Khu B2 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Nội Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Long Phú- An Hóa- Hy sinh: 4/1/1967
  2. Nguyễn Nội Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1930 · Long Phú- An Hóa- Hy sinh: 13/5/1967