Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Nguyễn Nội Hà”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Quang Hảo Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 23/10/1981 An táng tại: Tiên Nội, Xã Tiên Nội, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1970 Quê quán: Ngã 3 Hoàng Linh Thanh, Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Viết Thắng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 18/4/1967 Quê quán: số 91B T Việt Vương, Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Thắng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18/8/1970 Quê quán: Số 13 Ngõ Vân Hồi, Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Hà Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 04/12/1978 Quê quán: Tây hồ - Quang An - Từ Liêm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hào Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1/5/1969 Quê quán: Kim Chung - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1979 Quê quán: Liêm Mạc - Từ Liêm - Hà Nội Đơn vị: F31 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26 - 04 - 1986 Quê quán: Tiền Nội - ứng Hòa - Hà Sơn Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hảng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/3/1970 Quê quán: Tây Mổ - Từ Liêm - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Hải Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 26/12/1978 Quê quán: Cát Linh - Q.Đống Đa - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Hạnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18/5/1968 Quê quán: Dương Quang - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hoà Hài Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 7/1949 An táng tại: Nội Duệ, Xã Nội Duệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 47 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Hạc Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 16/2/1967 An táng tại: Nội Duệ, Xã Nội Duệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 32 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hai Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 7/1954 An táng tại: Nội Duệ, Xã Nội Duệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 68 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Hai Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 5/1946 An táng tại: Nội Duệ, Xã Nội Duệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 96 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hải Nga Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/11/1968 Quê quán: Hà Cầu - TX Hà Đông - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hải Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 4/1/1973 Quê quán: Linh Nam - Thanh Trì - Hà Nội Đơn vị: B1 - C95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hùng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 13/11/1972 Quê quán: 30 - Đàng Hàng - Khắc Khoan - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/01/1979 Quê quán: Hảo Bối - Đông Anh - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Xuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/09/1979 Quê quán: Cẩm chế - Thạch Hà - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.