Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Nguyễn Nội Hà”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Đình Bình Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/4/1972 Quê quán: Phố Tạ Hiền, Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: Lữ 202 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hữu Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/02/1979 Quê quán: Thụy lâm - Đông Anh - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Hằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1972 Quê quán: Cổ Nhuế - Từ Liêm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hữu Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/06/1979 Quê quán: 20 c Trần Quý Cáp, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Khắc Mảo Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/2/1969 Quê quán: Số 61 Nam Ngử, Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thanh Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/08/1981 Quê quán: Số 17 Chương Dương Độ, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Trường Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/11/1970 Quê quán: Vụ Tổ chức CĐ38, Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Nhiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đặng Xá – Gia Lâm, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Sáng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 18/3/1969 Quê quán: Số 53C Bà Triệu, Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Toàn Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 28/7/1967 Quê quán: Số 32 Bát Đàn, Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Viêm Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 4/10/1971 Quê quán: Yên Bình Dương Xá, Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đức Kháng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/4/1972 Quê quán: 39 Lý Thường Kiệt, Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: C11 D9 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  13. Bùi Văn Ngoạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1969 Quê quán: Nguyễn C. Trứ, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Chiến Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: 40 - Hàng Cót - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Huy Hạnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 11/9/1972 Quê quán: Dương Xã - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Công Hạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1969 Quê quán: Liên Hà - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: D 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Khánh Thụy Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 17/04/1975 Quê quán: Phố Ng: Hữu Huân, Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: D9 E271 F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  18. ...Chiến Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1973 Quê quán: ...Nguyễn Thái Học, Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thanh Hà Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 24/05/1979 Quê quán: Xuân Nội - Đông Anh - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Hữu Hải Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 16/6/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Nội, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Nội Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Long Phú- An Hóa- Hy sinh: 4/1/1967
  2. Nguyễn Nội Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1930 · Long Phú- An Hóa- Hy sinh: 13/5/1967