Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Nguyễn Nội Hà”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Tất Đạt Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 07/3/1969 Quê quán: Bạch Đằng- Thường Tín- Hà Nội Đơn vị: d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1 An táng tại: NTLS Đồi 82, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Điền Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 07/3/1969 Quê quán: Bồ Đề- Gia Lâm- Hà Nội Đơn vị: d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1 An táng tại: NTLS Đồi 82, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Tạ Quang Hạp Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 2/1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Nguyễn Trãi, Xã Nguyễn Trãi, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 35 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  4. Vũ Hải Âu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Nguyễn Trãi, Xã Nguyễn Trãi, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 28 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thị Kiều Vân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Hạ Mỗ, Xã Hạ Mỗ, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 94 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Chuý Năm sinh: 5/5/ Ngày hy sinh: 11/7/1967 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 2 · Khu B2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Côn Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 2/5/1967 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 11 · Khu A1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Dụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1946 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 271 · Hàng 25 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Huy Năm sinh: 26/ Ngày hy sinh: 20/10/1984 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 3 · Khu A1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Huy Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/1/1973 An táng tại: Tân Triều, Xã Tân Triều, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Huống Năm sinh: 1/11/ Ngày hy sinh: 4/5/1967 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 3 · Khu B2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Khang Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Nghĩa, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Khánh Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 2/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Nhị Khê, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu P Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Nghiêm Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 13/4/1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Nhị Khê, Huyện Thường Tín, Hà Nội Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1949 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 13 · Khu A1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thuận Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 10/4/1969 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 2 · Khu A2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Tiệm Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 21/7/1972 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 9 · Khu B1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Toản Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1955 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Nghĩa, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Truy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/1/1974 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 8 · Khu B1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Tráng Năm sinh: 1/1/ Ngày hy sinh: 23/7/1972 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 13 · Khu A2 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Nội Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Long Phú- An Hóa- Hy sinh: 4/1/1967
  2. Nguyễn Nội Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1930 · Long Phú- An Hóa- Hy sinh: 13/5/1967