Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Nguyễn Nội Hà”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Đức Thái Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 01/08/1978 Quê quán: Số Nhà 71, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Xuân Khoát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Văn Yên – Hà Đông, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hữu Hành Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Viên Nội, Xã Viên Nội, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 53 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thanh Hải Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 26/4/1986 An táng tại: Nghĩa trang xã Viên Nội, Xã Viên Nội, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Xuân Ngọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phố Lý Thường Kiệt, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Quyết Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Ph 40 Tập Thể, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Quốc Khải Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/3/1974 Quê quán: Khâm Thiên, Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: C1 - D9 - E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Lấp, tỉnh Đắk Nông Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Bính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1975 Quê quán: Thanh Trì, Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: C4 - D 1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Vinh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/12/1972 Quê quán: Đống Đa, Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: F 320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Vĩnh Mậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1972 Quê quán: Gia Lâm, Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Xuân Dương Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 6/8/1973 Quê quán: Phố Sơn Tây, Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: C3 D10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đức Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1969 Quê quán: Đông Anh, Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: D1 - E 46 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Lập Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 29/4/1972 Quê quán: Xuân Nội - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hùng Việt Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 4/11/1971 Quê quán: số 26Thuỵ Khê, Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hữu Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/10/1968 Quê quán: Thị trấn Vân Đình, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Mạnh Minh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 25/3/1972 Quê quán: D2KTT Nam Đông, Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Ngọc Chức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1968 Quê quán: Số 4 Lê Lợi, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thành Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/11/1980 Quê quán: Số 59 Tràng Thi, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Chí Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1971 Quê quán: Đồng Xuân, Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: C 93 - 222 - Đoàn 500 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Hữu Tuấn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 17/12/1972 Quê quán: 87phố Thuốc Bắc, Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: C17 - E101 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Nội Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Long Phú- An Hóa- Hy sinh: 4/1/1967
  2. Nguyễn Nội Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1930 · Long Phú- An Hóa- Hy sinh: 13/5/1967