Tìm thấy 94 hồ sơ cho “Nguyễn Năng Ninh”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Năng Cam Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: Thị Trấn, Thị trấn Lim, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 26 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Năng Minh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Thị Trấn, Thị trấn Lim, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 146 · Hàng 14 Xem chi tiết →
- Nguyễn Năng Thuộc Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Thị Trấn, Thị trấn Lim, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 91 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Năng Thái Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Thị Trấn, Thị trấn Lim, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 123 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Nguyễn Năng Thấu Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Thị Trấn, Thị trấn Lim, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Năng Tế Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 12/1947 An táng tại: Thị Trấn, Thị trấn Lim, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 11 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Năng Xâm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Thị Trấn, Thị trấn Lim, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 58 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Năng Đối Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 8/6/1971 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 1971 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Năng Đức Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/1971 An táng tại: Thị Trấn, Thị trấn Lim, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 114 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Năng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 9 · Hàng H · Lô 137 · Khu A11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Năng Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 7/5/1968 An táng tại: Đông Tiến, Xã Đông Tiến, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 18 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Năng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1/11/1968 An táng tại: Hoàn Sơn, Xã Hoàn Sơn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 75 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Năng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/4/1970 An táng tại: Phú Lương, Xã Phú Lương, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 16 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Năng Thái Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 276 Xem chi tiết →
- Nguyễn Năng Tĩnh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 3/1972 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 255 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Năng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 6/4/1978 Quê quán: Yên Lạc - Lương Ngọc - Thanh Hoá An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2491 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Năng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 10/11/1980 Quê quán: Đại hộp - Tứ Kỳ - Hải Dương An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2492 Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Năng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Bình Bộ, Xã Bình Bộ, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Năng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Quảng xương, Xã Quảng Ninh, Huyện Quảng Xương, Thanh Hóa Số mộ 134 · Hàng 5 Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.