Tìm thấy 65 hồ sơ cho “Nguyễn Năng Đồng”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Đình Năng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/09/1972 Quê quán: Tân Xá - Thạch Thất - Hà Tây Đơn vị: D7 - E210 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thanh Lanh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 23/11/1978 Quê quán: Nai Hiên đông - Quận 3 - Đà Nẵng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Xuân Quý Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 11/3/1975 Quê quán: 18 Sanh Động - Đà Nẵng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Lanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/6/1984 Quê quán: Đại Đồng - Đại Lộc - Quảng Nam - Đà Nẵng Đơn vị: C3 - D1 - E250 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Bùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1977 Quê quán: Quảng Nam, Đà Nẵng, Đà Nẵng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đông Thanh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 25/8/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M23 · Hàng H3 · Khu KĐ1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Mỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1979 Quê quán: Hòa Thọ - Hòa Vang - Đà Nẵng Đơn vị: C12 - D12 - E28 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Duy Thập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/8/1981 Quê quán: Xuyên Tây - Duy Xuyên - Quảng Nam - Đà Nẵng Đơn vị: E16 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Kim Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1979 Quê quán: Cẩm Hà - Hội An - Quảng Nam - Đà Nẵng Đơn vị: E592 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Trà Linh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/1/1980 Quê quán: Đại Cường - Đại Lộc - Quảng Nam - Đà Nẵng Đơn vị: E16 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/10/1979 Quê quán: Quế Phong - Quế Sơn - Quảng Nam - Đà Nẵng Đơn vị: C2 - D1 - E740 - F72 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hoà Thọ, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M64 · Hàng H6 · Lô L! · Khu KA Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Huynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/11/1982 Quê quán: Tam Xuân - Tam Kỳ - Đà Nẵng Đơn vị: F 302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Xuân Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 26/12/1974 Quê quán: Diễn Nang - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: E70 - K4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đức Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/6/1981 Quê quán: Bình Nguyên - Thanh Bình - Đà Nẵng Đơn vị: F 302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thành Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1982 Quê quán: Tam Dân - Tam Kỳ - Đà Nẵng Đơn vị: F 302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Thiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/3/1983 Quê quán: Tam An - Tam Kỳ - Đà Nẵng Đơn vị: F 302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đồng Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 20/2/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Khương, Xã Hoà Khương, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Khu K2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đồng Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 20/2/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Khương, Xã Hoà Khương, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Khu K1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Công Dỏng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 3/3/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ AM141 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Năng Đồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đức Sơn- Đức Thọ- Hy sinh: 23/3/1966
  2. Nguyễn Năng Đồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đức Sơn- Đức Thọ- Hy sinh: 23/3/1966