Tìm thấy 64 hồ sơ cho “Nguyễn Năng Đồng”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Nang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1962 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1178 · Khu 9 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Nắng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 5/8/1972 Quê quán: Đồng Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình Đơn vị: F 320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn văn Năng Năm sinh: 1968 Ngày hy sinh: 14/10/1987 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô f Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Bá Năng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/7/1965 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 14 · Hàng 7 · Lô a Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Năng Thang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Ngọc Thanh, Xã Ngọc Thanh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 55 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Năng Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Toàn Thắng, Xã Toàn Thắng, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 19 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn năng Thấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1971 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn năng Thấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1971 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hữu Năng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1978 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 215 · Lô n · Khu n Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thái Năng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/9/1978 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 68 · Khu 2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Tấn Năng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/5/1950 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 243 · Khu 3 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Xuân Năng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1969 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 2 · Khu 4 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Huy Năng Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 12/1970 An táng tại: NTLS xã Dục tú, Xã Dục Tú, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Năng Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1949 An táng tại: NTLS xã Hải Bối, Xã Hải Bối, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Năng Cằn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1949 An táng tại: NTLS xã Hải Bối, Xã Hải Bối, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Nảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Bình Thạnh Trung, Xã Bình Thạnh Trung, Huyện Lấp Vò, Đồng Tháp Số mộ 6 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Tài Năng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/12/1967 An táng tại: Thị xã Sa Đéc, Xã Tân Quy Tây, Thị xã Sa Đéc, Đồng Tháp Số mộ 67 · Hàng 4P Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Nàng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 17/4/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, Xã Phú Ngọc, Huyện Định Quán, Đồng Nai Số mộ 8 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Năng Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 12/5/1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 3 · Hàng 6 · Khu X Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Quốc Năng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1979 Quê quán: Tân Dân - An Thụy - Hải Phòng Đơn vị: C6 - D214 - E8 Công an An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Năng Đồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đức Sơn- Đức Thọ- Hy sinh: 23/3/1966
  2. Nguyễn Năng Đồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đức Sơn- Đức Thọ- Hy sinh: 23/3/1966