Tìm thấy 64 hồ sơ cho “Nguyễn Năng Đồng”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Văn Năng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/2/1968 An táng tại: Đồng Nguyên, Phường Đồng Nguyên, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 12 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Năng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/1953 An táng tại: Đồng Nguyên, Phường Đồng Nguyên, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 8 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Nang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Năng Đối Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 8/6/1971 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 1971 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Năng Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 7/5/1968 An táng tại: Đông Tiến, Xã Đông Tiến, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 18 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nâng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/1965 Quê quán: Hoá An - Biên Hòa - Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Đỡnh Năng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/9/1972 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 10 · Hàng 2 · Lô D1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Năng Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 8/10/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Đồng Tiến, Xã Đồng Tiến, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Năng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1979 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 184 · Khu 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Năng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Đồng Phú, Xã Đồng Phú, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 14 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Năng Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 7/7/1986 Quê quán: Phước Đồng - Nha Trang - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
- Nguyễn Năng Khởi Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/3/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Đông, Xã Sơn Đông, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 18 Xem chi tiết →
- Nguyễn Năng Thôi Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 20/10/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Đông, Xã Sơn Đông, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Năng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Cổ Đông, Xã Cổ Đông, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Năng Kiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/06/1978 Quê quán: Liên Giang - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1978 Quê quán: Phú Túc - Định Quán - Đồng Nai Đơn vị: D3 - E4 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Năng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/7/1972 Quê quán: Đông Long - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Nang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 31 · Hàng 11 · Khu G Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Năng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 23/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 12 · Hàng 5 · Khu H Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nâng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 2/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 45 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.