Tìm thấy 77 hồ sơ cho “Nguyễn Năm Lụng”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Đức Giới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1952 An táng tại: Nghĩa Trang Bắc Lũng, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đức Gạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1971 An táng tại: Nghĩa Trang Bắc Lũng, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đức Hướng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1969 An táng tại: Nghĩa Trang Bắc Lũng, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đức Hưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/5/1973 An táng tại: Nghĩa Trang Bắc Lũng, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đức Hả Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1954 An táng tại: Nghĩa Trang Bắc Lũng, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đức Kim Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1953 An táng tại: Nghĩa Trang Bắc Lũng, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đức Lụa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1951 An táng tại: Nghĩa Trang Bắc Lũng, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đức Na Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/11/1966 An táng tại: Nghĩa Trang Bắc Lũng, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đức Ngọt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/12/1970 An táng tại: Nghĩa Trang Bắc Lũng, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đức Phận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/1/1954 An táng tại: Nghĩa Trang Bắc Lũng, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đức Phối Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/5/1972 An táng tại: Nghĩa Trang Bắc Lũng, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đức Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1953 An táng tại: Nghĩa Trang Bắc Lũng, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đức Thưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/1/1969 An táng tại: Nghĩa Trang Bắc Lũng, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đức Trích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1954 An táng tại: Nghĩa Trang Bắc Lũng, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đức Tưới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1978 An táng tại: Nghĩa Trang Bắc Lũng, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đức Tỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1972 An táng tại: Nghĩa Trang Bắc Lũng, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đức Đõ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1969 An táng tại: Nghĩa Trang Bắc Lũng, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Năm Lụng Danh sách 55 Liệt sỹ hy sinh tại Bệnh viện K71C - Cục Hậu cần Miền, thời gian hy sinh từ năm 1967 đến năm 1971 Sinh 1950 · An Thanh, Phù Dực, Thái Bình Hy sinh: 20/08/1969