Tìm thấy 77 hồ sơ cho “Nguyễn Năm Lụng”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Thế Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1978 An táng tại: Nghĩa Trang Bắc Lũng, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thế Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1972 An táng tại: Nghĩa Trang Bắc Lũng, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thọ Dụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1974 An táng tại: Nghĩa Trang Bắc Lũng, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thọ Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1968 An táng tại: Nghĩa Trang Bắc Lũng, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1971 An táng tại: Nghĩa Trang Bắc Lũng, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Lấy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1969 An táng tại: Nghĩa Trang Bắc Lũng, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Sỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1972 An táng tại: Nghĩa Trang Bắc Lũng, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1973 An táng tại: Nghĩa Trang Bắc Lũng, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Bắc Lũng, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đình Hạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/8/1972 An táng tại: Nghĩa Trang Bắc Lũng, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đình Hỉn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1966 An táng tại: Nghĩa Trang Bắc Lũng, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đình Khảm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/951 An táng tại: Nghĩa Trang Bắc Lũng, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đăng Duân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1968 An táng tại: Nghĩa Trang Bắc Lũng, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đăng Dực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1972 An táng tại: Nghĩa Trang Bắc Lũng, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đăng Quản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/11/970 An táng tại: Nghĩa Trang Bắc Lũng, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đăng Đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1968 An táng tại: Nghĩa Trang Bắc Lũng, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đức Ban Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/8/1966 An táng tại: Nghĩa Trang Bắc Lũng, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đức Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1953 An táng tại: Nghĩa Trang Bắc Lũng, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đức Doan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: Nghĩa Trang Bắc Lũng, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đức Dự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/8/1986 An táng tại: Nghĩa Trang Bắc Lũng, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Năm Lụng Danh sách 55 Liệt sỹ hy sinh tại Bệnh viện K71C - Cục Hậu cần Miền, thời gian hy sinh từ năm 1967 đến năm 1971 Sinh 1950 · An Thanh, Phù Dực, Thái Bình Hy sinh: 20/08/1969