Tìm thấy 77 hồ sơ cho “Nguyễn Năm Lụng”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. nguyễn thị lung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: nam đông, Huyện Nam Đông, Thừa Thiên Huế Số mộ 13 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Lùng Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 5/1975 An táng tại: Nam Sơn, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 176 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Lùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/11/1974 An táng tại: NTLS Xã Phong Nẫm, Xã Phong Nẫm, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thị Lung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1968 An táng tại: Tam Vinh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 34 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Lung Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 32 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Lưng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NT xã Điện Phong, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 410 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đình Lung Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: Nghĩa trang Tam Giang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 62 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Lung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Thanh - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Thanh, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Lung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1953 An táng tại: Long Sơn, Xã Hải Long, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Lưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS xã Đại Cường, Xã Đại Cường, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Lô B Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Lung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1970 An táng tại: Xã Hải Quang, Xã Hải Quang, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Lung Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/1974 An táng tại: Xã Nghĩa Hồng, Xã Nghĩa Hồng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  13. Nguyễn văn Lung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Tam Thanh, Xã Tam Thanh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 153 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Tưới Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 07/04/1978 Quê quán: Bắc Lũng - Lục Nam - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Gạo Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/3/1971 Quê quán: Bắc Lũng - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Phú Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1969 Quê quán: Bắc Lủng - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: C9 - D3 - E174 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Phú Xuân Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 28/04/1978 Quê quán: Dầu chúa - Bắc lũng - Lục Nam - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Tưới Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 7/4/1978 Quê quán: Bắc Lũng - Lục Nam - Bắc Giang An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4386 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Hữu Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1973 An táng tại: Nghĩa Trang Bắc Lũng, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Chi Chử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/12/1965 An táng tại: Nghĩa Trang Bắc Lũng, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Năm Lụng Danh sách 55 Liệt sỹ hy sinh tại Bệnh viện K71C - Cục Hậu cần Miền, thời gian hy sinh từ năm 1967 đến năm 1971 Sinh 1950 · An Thanh, Phù Dực, Thái Bình Hy sinh: 20/08/1969