Tìm thấy 1 hồ sơ cho “Nguyễn Năm”.

Quê quán: Hải Lăng, Quảng Trị

  1. Nguyễn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1969 Quê quán: Hải Lâm - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Huyện Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 232 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Nam Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Phi Mô - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 4/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Năm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Nhu Kiều - Quốc Tuấn - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 29/10/1972 Mai táng ban đầu: Kênh 6 Hầu - điểm bệnh xá Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Ngọc Năm C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1948 · Đồng Chữ, Phú Nghĩa, Chương Mỹ, Hà Tây Hy sinh: 10/09/1966 Mai táng ban đầu: Xóm 5, Gia Lai
  4. Nguyễn Duy Năm D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1943 · Nghi Công, Nghi Lộc, Nghệ An Hy sinh: 20/03/1969 Mai táng ban đầu: Mất Xác
  5. Nguyễn Duy Năm D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1943 · Nghi Công, Nghi Lộc, Nghệ An Hy sinh: 20/03/1969 Mai táng ban đầu: Mất Xác
→ Xem cả 232 người trong các danh sách