Tìm thấy 9 hồ sơ cho “Nguyễn Minh Tuy”.

  1. Nguyễn Minh Tuý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1970 An táng tại: NTLS Cát Sơn, Xã Cát Sơn, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Minh Tuy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng G Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Minh Tuy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Kim Sơn, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Minh Tuyến Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 12/1967 An táng tại: Nam Dương, Xã Nam Cường, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 60 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Minh Tuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Quảng phúc, Xã Quảng Phúc, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Minh Tuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1975 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1717 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Minh Tuyên Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 21/10/1980 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M10 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Minh Tuyết Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 4/4/1970 Quê quán: Tiên Động - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Minh Tuyết Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 7/2/1973 Quê quán: Tân Lĩnh - Ba Vì - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Minh Tuy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Thanh Lộc- Hậu Lộc- Hy sinh: 3/9/1970