Tìm thấy 27 hồ sơ cho “Nguyễn Minh Tiên”.
- Nguyễn Minh Tiến Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 16/7/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M17 Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Tiến Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1/4/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Tân Xuân Huyện Hóc Môn, Xã Tân Thành, Huyện Hóc Môn, Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/02/1979 Quê quán: Phúc thịnh - Ngọc Lạc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: An Ninh - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: An Ninh - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Tiến Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 7/4/1979 Quê quán: Cẩm Thuỷ - Lệ Thuỷ - Quảng Bình Đơn vị: C2 - D2 - E4 - F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
Còn 7 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Minh Tiến 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1940 · Minh Tân, Tiên Hưng, Thái Bình Hy sinh: 14/08/1967
- Nguyễn Minh Tiến Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hải Hậu Hy sinh: 21/3/1979
- Nguyễn Minh Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Minh Tân- Tiên Hưng- Thái Bình Hy sinh: 14/08/1967 Mộ 14, B34-Đ3 Cánh Trung
- Nguyễn Minh Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Hưng Đạo- Minh Tân- Tiên Hưng- Thái Bình Hy sinh: 19/08/1967 Nghĩa trang viện 211
- Nguyễn Minh Tiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Phước Hiệp- Củ Chi- Hy sinh: 28/7/1964