Tìm thấy 14 hồ sơ cho “Nguyễn Minh Thuần”.

  1. Nguyễn Minh Thuấn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 21/5/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 48 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Minh Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1967 An táng tại: Gia Viễn, Huyện Gia Viễn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Minh Thuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 3 · Hàng 5 · Khu D 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Minh Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 2334 · Hàng 5 · Lô 8 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Minh Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1902 · Hàng 12 · Lô 6 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Minh Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1972 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 344 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Minh Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: xã Quảng thuận, Xã Quảng Thuận, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 9 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Minh Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 23 · Khu Tg.Hợp Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Minh Thuấn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/3/1968 An táng tại: NTLS xã Nam Hồng, Xã Nam Hồng, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 25 · Khu E Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Minh Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: C3D6 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Minh Thuân Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 21/5/1967 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 224 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Minh Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Nhà Bè, Phường Bình Thuận, Quận 7, Hồ Chí Minh Khu B1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Minh Thuân Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 21/5/1967 Quê quán: Gia Thịnh - Gia Viễn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Minh Thuận Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 06/02/1979 Quê quán: Khu 5 Thị Trấn - TX Hòn Gai - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Minh Thuần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Tiền Tiến - Thanh Hà - Hải Hưng Hy sinh: 13/06/1969 Mai táng ban đầu: Tây chốt Đông bắc, H80 - Kon Tum