Tìm thấy 7 hồ sơ cho “Nguyễn Minh Thể”.

  1. Nguyễn Minh Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 5 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Minh Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Vĩnh Lợi, Huyện Vĩnh Lợi, Bạc Liêu Số mộ 63 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Minh Thế Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 6/8/1968 An táng tại: Duy Hải, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 4 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Minh Thế Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Phong, Xã Tiên Phong, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô A1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Minh Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/10/1962 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Đầm Đơi, Thị trấn Đầm Dơi, Huyện Đầm Dơi, Cà Mau Số mộ 14 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Minh Thế Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 4/12/1983 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M7 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Minh Then Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/2/1968 Quê quán: Phạm Kha - Thanh Miện - Hải Dương Đơn vị: C3 - D1 - E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Minh Thể Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Đồng Xá - Quỳnh Hội - Quỳnh Côi - Thái Bình Hy sinh: 16/12/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 45.80.04 Bản đồ UTM 1/50.000