Tìm thấy 33 hồ sơ cho “Nguyễn Minh Thận”.

  1. Nguyễn Minh Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/7/1979 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 47 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Minh Thân Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 3/1973 An táng tại: Thị trấn Từ Sơn, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Minh Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1979 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 4 · Lô 19 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Minh Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1972 An táng tại: NTLS xã Nhơn Phong, Xã Nhơn Phong, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Minh Thân Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 14/3/1973 An táng tại: NTLS xã Hoài Đức, Xã Hoài Đức, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Minh Thân Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 4/1954 An táng tại: NTLS xã Minh Phương, Xã Minh Phương, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Minh Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1973 Quê quán: Gia Lâm, Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Minh Thân Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/12/1969 Quê quán: Số 70 Quang Trung - Nam Định - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. nguyễn minh Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/11/1974 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
  10. nguyễn minh Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/11/1974 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Minh Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1949 An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Minh Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/10/1985 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 465 · Lô 2 · Khu Đ Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Minh Thang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1951 An táng tại: Phường Phúc Thành, Thành phố Ninh Bình, Ninh Bình Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Minh Thắng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 117 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Minh Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1971 An táng tại: NTLS Xã Phú Tâm, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Minh Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/7/1978 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 10 · Hàng I · Lô 84 · Khu A7 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Minh Thắng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 16/2/1966 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 13 · Khu A1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Minh Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mang Thít, Xã Tân Long Hội, Huyện Mang Thít, Vĩnh Long Số mộ 292 · Lô B · Khu Hòa Tịnh Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Minh Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 23 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Minh Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/5/1980 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 6 · Lô 5 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Minh Thận Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Nghĩa Phong - Làng Thép - Văn Yên - Yên Bái Hy sinh: 16/08/1973