Tìm thấy 47 hồ sơ cho “Nguyễn Minh Thư”.

  1. Nguyễn Minh Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1902 · Hàng 12 · Lô 6 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Minh Thượng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Minh Hoàng, Xã Minh Hoàng, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Minh Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Long Hưng, Xã Long Hưng, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 79 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Minh Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 6 · Lô 43 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Minh Thực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 3 · Hàng E · Lô 105 · Khu A9 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Minh Thuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1979 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng h11 · Lô 3 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Minh Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1972 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 344 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Minh Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: xã Quảng thuận, Xã Quảng Thuận, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 9 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Minh Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 23 · Khu Tg.Hợp Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Minh Thụy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1965 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 53 · Lô l · Khu l Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Minh Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1973 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 834 · Lô 3 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Minh Thung Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 30/4/1984 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 7 · Hàng 3 · Khu A1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Minh Thuấn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/3/1968 An táng tại: NTLS xã Nam Hồng, Xã Nam Hồng, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 25 · Khu E Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Minh Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: C3D6 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Minh Thùy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 8 · Lô 4 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Minh Thũi Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 3/2/1986 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô B Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Minh Thụng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 20/12/1973 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 35 · Hàng 12 · Lô A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Minh Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Bình Tường, Xã Bình Tường, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 21 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Minh Thuân Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 21/5/1967 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 224 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Minh Thường Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 25/3/1949 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M3 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Minh Thư Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Xuân Song - Nghi Xuân - Hà Tĩnh Hy sinh: 28/05/1971 Mai táng ban đầu: Mãnh bản đồ Mỹ Thạch, cao điểm 364 - Chư K Rắc H3 - Đăk Lăk