Tìm thấy 47 hồ sơ cho “Nguyễn Minh Thư”.

  1. Nguyễn Minh Thư Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/5/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 1 · Hàng 16 · Lô 3 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Minh Thư Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 20/10/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 11 · Hàng Bông 2 · Khu Khu ĐIII Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Minh Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Minh Thư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 1 · Hàng H1 · Lô ô1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Minh Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/5/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý Xã Nam viêm, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Minh Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1963 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô 39 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Minh Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 36 · Lô 10 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Minh Thư Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Thạch Thất, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Minh Thư Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 17/9/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M9 · Hàng H15 · Khu B4 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Minh Thư Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 19/11/1978 Quê quán: Xuân Liêm - Nghi Xuân - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Minh Thư Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 20/10/1978 Quê quán: Hà Phú - Trung Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Minh Thư Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 8/9/1970 Quê quán: Diển Hải - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Minh Thủ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 29/3/1971 Quê quán: Kim Châu - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Minh Thuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/7/1978 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Minh Thuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1979 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng h11 · Lô 3 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Minh Thuy Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 9/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 822 · Khu K5 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Minh Thuấn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 21/5/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 48 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Minh Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1967 An táng tại: Gia Viễn, Huyện Gia Viễn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Minh Thuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 3 · Hàng 5 · Khu D 1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Minh Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 2334 · Hàng 5 · Lô 8 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Minh Thư Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Xuân Song - Nghi Xuân - Hà Tĩnh Hy sinh: 28/05/1971 Mai táng ban đầu: Mãnh bản đồ Mỹ Thạch, cao điểm 364 - Chư K Rắc H3 - Đăk Lăk