Tìm thấy 15 hồ sơ cho “Nguyễn Minh Thành”.

  1. nguyễn minh Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/11/1974 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
  2. nguyễn minh Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/11/1974 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Minh Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1949 An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Minh Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/7/1978 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 10 · Hàng I · Lô 84 · Khu A7 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Minh Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mang Thít, Xã Tân Long Hội, Huyện Mang Thít, Vĩnh Long Số mộ 292 · Lô B · Khu Hòa Tịnh Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Minh Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 23 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Minh Thành Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1/8/1972 An táng tại: NTLS xã Nhơn Tân, Xã Nhơn Tân, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Minh Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1965 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 1 · Hàng 14 · Khu C 2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Minh Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1965 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 24 · Hàng 15 · Khu C1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Minh Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1969 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 729 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Minh Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Nam, Xã Bình Nam, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Minh Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/7/1966 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Đầm Đơi, Thị trấn Đầm Dơi, Huyện Đầm Dơi, Cà Mau Số mộ 15 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Minh Thanh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M6 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Minh Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1968 An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Tú, Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Minh Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/03/1966 Quê quán: Hải Thanh - Hà Lâm - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Minh Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Bình Nguyên- Kiến Xương- Hy sinh: 3/5/1967