Tìm thấy 41 hồ sơ cho “Nguyễn Minh Tấn”.
- Nguyễn Minh Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1969 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 1 · Hàng 10 · Khu B1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 15 · Hàng VH1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Tân Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 2/4/1967 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Chấp, Xã Vĩnh Chấp, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 406 · Lô B Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ huyện Sông mã, Huyện Sông Mã, Sơn La Số mộ 12 · Hàng 3 · Khu Bên trái Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Tấn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 26/11/1967 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 8 · Hàng 5 · Khu C1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Tân Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Lê Lợi, Xã Lê Lợi, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 24 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Tân Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 6/1/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Phong Vân, Xã Phong Vân, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 110 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Tân Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 9/6/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 93 Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: Ban tuyên huấn - PK5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Tân Năm sinh: 1968 Ngày hy sinh: 27/8/1987 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M12 Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Tấn Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 20/1/1949 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Tân Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 14/03/1988 Quê quán: Dân Chủ - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: HQ604 An táng tại: Đài Tưởng Niệm Huyện Cam Ranh, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Tân Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 2/4/1967 Quê quán: Thạch Kim - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1971 Quê quán: Hà Hải - Hà Trung - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Tân Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 7/1/1968 Quê quán: Văn Võ - Chương Mỹ - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Tân Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 8/12/1973 Quê quán: 16 Tổ 8 Phúc Tân - Hoàn Kiếm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Nguyễn minh Tánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 730 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Tang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T27 · Hàng 3 · Lô 1 · Khu K Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Tăng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 17/5/1968 An táng tại: An Thịnh, Xã An Thịnh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 138 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- `Nguyễn Minh Tân Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 7/1/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 54 · Hàng G · Lô Hà Tây Xem chi tiết →
Còn 7 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Minh Tân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Hàng Đường số nhà 38 - Hà Nội Hy sinh: 13/08/1973 Mai táng ban đầu: Không mai táng được
- Nguyễn Minh Tấn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
- Nguyễn Minh Tân Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Yên Sơn, Tuyên Quang
- Nguyễn Minh Tân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Thượng Nông- Tam Nông- Vĩnh Phú Hy sinh: 4/9/1972 (69.23) o7 Tân Phú 1/50000
- Nguyễn Minh Tân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · 38 Hàng Đường- Hà Nội Hy sinh: 8/12/1973 (97-13)04 09 Plây Breng